Vòng Bi Cầu SKF 6322 – Thông Số, Ưu Điểm, Ứng Dụng | TST Việt Nam
Thông Số Kỹ Thuật Vòng Bi Cầu SKF 6322
Ký hiệu
SKF 6322
d (Đường kính trong)
110 mm
D (Đường kính ngoài)
240 mm
B (Chiều dày)
50 mm
Tốc độ giới hạn (r/min)
3400
Trọng lượng (kg)
9.7
Vật liệu
Thép ổ bi chất lượng cao
Ứn
Vòng bi SKF 627-2Z được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 627-2Z thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 627-2Z thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, yêu
Vòng bi SKF 6210 được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 6210 thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 6210 thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, yêu cầu bảo tr&
Dimensions
d
100
mm
D
215
mm
B
47
mm
d1
≈
135.85
mm
D2
≈
183.8
mm
r1,2
min.
3
mm
Abutment dimensions
da
min.
114
mm
Da
max.
201
mm
ra
max.
2.5
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
174
kN
Basic static load ra
Vòng bi SKF 6002-2Z – Đẳng cấp vòng bi cầu rãnh sâu, nắp chắn sắt
1. Thông số kỹ thuật sản phẩm
Hình ảnh vòng bi SKF 6002-2Z
Bản vẽ kích thước vòng bi cầu 6002-2Z (nắp chắn sắt)
Ký hiệu sản phẩm
SKF 6002-2Z
Đường kính trong (d)
15 mm
Đường kính ngoài (D)
32 mm
Dimensions
d
70
mm
D
90
mm
B
10
mm
d1
≈
76.4
mm
D2
≈
85.5
mm
r1,2
min.
0.6
mm
Abutment dimensions
da
min.
73.2
mm
da
max.
76.5
mm
Da
max.
86.8
mm
ra
max.
0.6
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
12.4
kN
Vòng bi SKF 629-2RSH được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 629-2RSH thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 629-2RSH thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, y&ec
Vòng bi SKF 6302-2RSH được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 6302-2RSH thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 6302-2RSH thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, y
Vòng bi SKF 6303-2RSH được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 6303-2RSH thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 6303-2RSH thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, y
Giới thiệu vòng bi SKF 6010-2RS1 – Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, phớt cao su, khe hở tiêu chuẩn
Hình ảnh vòng bi SKF 6010-2RS1
Bản vẽ kích thước vòng bi cầu SKF 6010-2RS1
1. Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mã sản phẩm: SKF 6010-2RS1
Chủng loại: Vòng bi cầu rãnh sâ
Vòng bi SKF 6301-2Z được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 6301-2Z thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi SKF 6301-2Z thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậy rất cao, yê
Dimensions
d
60
mm
D
78
mm
B
10
mm
d1
≈
65.4
mm
D2
≈
0
mm
r1,2
min.
0.3
mm
Abutment dimensions
da
min.
62
mm
da
max.
65.5
mm
Da
max.
76
mm
ra
max.
0.3
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
11.4
kN
Bas
Dimensions
d
12
mm
D
21
mm
B
5
mm
d2
≈
14.1
mm
D2
≈
18.95
mm
r1,2
min.
0.3
mm
Abutment dimensions
da
min.
13.6
mm
da
max.
13.8
mm
Da
max.
19
mm
ra
max.
0.3
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
1.74
kN
Dimensions
d
12
mm
D
32
mm
B
10
mm
d1
≈
18.45
mm
D2
≈
27.34
mm
r1,2
min.
0.6
mm
Abutment dimensions
da
min.
16.2
mm
da
max.
18.4
mm
Da
max.
27.8
mm
ra
max.
0.6
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
7.28
kN
Vòng Bi SKF 21314 E
d: 50 mm D: 90 mm h: 23 mm Hãng Sx: SKF Chủng loại: Vòng bi đỡ tự lựa
Xem bản vẽ kỹ thuật của sản phẩm.
Ký hiệu vòng bi SKF: KyhieuvongbiSKF.pdf
Tài liệu vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa SKF : 8-Bi_tang_trong_hai_day_tu_lua.pdf
Tài liêu Bôi trơn vòng bi SKF: Boi_tron_vong_bi.pdf
Dịc
Vòng Bi SKF 2212 ETN9
d: 60 mm D: 110 mm h: 28 mm Hãng Sx: SKF Chủng loại: Vòng bi đỡ tự lựa
Xem bản vẽ kỹ thuật của sản phẩm.
Ký hiệu vòng bi SKF: KyhieuvongbiSKF.pdf
Tài liệu vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa SKF : 8-Bi_tang_trong_hai_day_tu_lua.pdf
Tài liêu Bôi trơn vòng bi SKF: Boi_tron_vong_bi.pdf
Dimensions d 30mm D 78mm H 54.1mm H1 59mm D1≈42mm D2 60mm D3 82mm B 12mm C 8.5mm R 64mm s 23.5mm r1,2min.1mm r3,4min.0.6mm Abutment dimensions da 40mm Damax.60mm ramax.1mm rbmax.0.6mm Calculation
Dimensions d 20mm D 70mm H 52mm D1≈32mm B 12mm r1,2min.1mm r3,4min.0.6mm Abutment dimensions da 30mm Damax.46mm ramax.1mm rbmax.0.6mm Calculation data Basic dynamic load ratingC 70.2kN Basic static load ratingC0 122kN Fatigue load li
Dimensions d 30mm D 68mm H 36mm D1≈42mm B 9mm r1,2min.1mm r3,4min.0.6mm Abutment dimensions da 40mm Damax.51mm ramax.1mm rbmax.0.6mm Calculation data Basic dynamic load ratingC 44.2kN Basic static load ratingC0 96.5kN Fatigue load li
Dimensions d 35mm D 85mm H 56.2mm H1 62mm D1≈47mm D2 65mm D3 90mm B 12mm C 10mm R 64mm s 21mm r1,2min.1mm r3,4min.0.6mm Abutment dimensions da 45mm Damax.65mm ramax.1mm rbmax.0.6mm Calculation dat
Dimensions d 30mm D 62mm H 34mm D1≈37mm B 8mm r1,2min.1mm r3,4min.0.3mm Abutment dimensions da 35mm Damax.46mm ramax.1mm rbmax.0.3mm Calculation data Basic dynamic load ratingC 35.1kN Basic static load ratingC0 73.5kN Fatigue load li