Vòng bi cầu SKF W 61700 được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu W 61700 thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi cầu SKF W 61700 thế hệ EXPLORER còn có độ tin cậ
Vòng bi cầu SKF W 639/3-2Z được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu W 639/3-2Z thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi cầu SKF W 639/3-2Z thế hệ EXPLORER còn có
Vòng bi cầu SKF 62213-2RS1 được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu 62213-2RS1 thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi cầu SKF 62213-2RS1 thế hệ EXPLORER còn có
Vòng bi SKF 6202 NR – Vòng bi cầu rãnh sâu, có vành chặn ngoài
Công ty CP Thương mại và Công nghệ TST Việt Nam xin giới thiệu vòng bi SKF 6202 NR – lựa chọn dành cho các ứng dụng yêu cầu định vị trục chính xác, lắp đặt nhanh chóng, độ ổn định cao.
H&igrav
Vòng bi cầu SKF W 6000-2RS1 được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu W 6000-2RS1 thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi cầu SKF W 6000-2RS1 thế hệ EXPLORER còn c&oacut
Vòng bi cầu SKF W 637/8 R-2ZS được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, Vòng bi SKF cầu W 637/8 R-2ZS thế hệ EXPLORER có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục ở tốc độ làm việc cao hoặc/và liên tục thay đổi. Ngoài ra vòng bi cầu SKF W 637/8 R-2ZS thế hệ EXPLORER còn c
Vòng Bi SKF 6309-2RS1 – Vòng Bi Cầu Phớt Cao Su, Khe Hở Tiêu Chuẩn | TST Việt Nam
Thông Số Kỹ Thuật Vòng Bi SKF 6309-2RS1
Ký hiệu
SKF 6309-2RS1
d (Đường kính trong)
45 mm
D (Đường kính ngoài)
100 mm
B (Chiều rộng)
25 mm
Phớt chắn
2 phớt cao su (2RS1)
Khe hở trong
Tiêu chuẩn
Tốc độ giới hạn
Dimensions
d
50
mm
D
90
mm
B
20
mm
d2
≈
58.884
mm
D2
≈
82.2
mm
r1,2
min.
1.1
mm
Abutment dimensions
da
min.
57
mm
da
max.
58.5
mm
Da
max.
83
mm
ra
max.
1
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
37.1
kN
Dimensions
d
10
mm
D
19
mm
B
5
mm
d2
≈
11.8
mm
D2
≈
17.15
mm
D3
21
mm
C
1
mm
r1,2
min.
0.3
mm
Abutment dimensions
da
min.
11.5
mm
da
max.
11.5
mm
ra
max.
0.3
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
Dimensions
d
30
mm
D
62
mm
B
16
mm
d2
≈
37.3
mm
D2
≈
54.06
mm
r1,2
min.
1
mm
Abutment dimensions
da
min.
35.6
mm
da
max.
37.3
mm
Da
max.
56.4
mm
ra
max.
1
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
20.3
kN
Dimensions
d
50
mm
D
80
mm
B
16
mm
d1
≈
59.75
mm
D2
≈
72.8
mm
r1,2
min.
1
mm
Abutment dimensions
da
min.
54.6
mm
da
max.
59.7
mm
Da
max.
75.4
mm
ra
max.
1
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
22.9
kN
Dimensions
d
40
mm
D
68
mm
B
15
mm
d1
≈
49.25
mm
D2
≈
61.1
mm
D3
64.82
mm
b
1.9
mm
C
2.49
mm
r0
max.
0.6
mm
r1,2
min.
1
mm
Abutment dimensions
da
min.
44.6
mm
Da
max.
63.4
mm
Db
min.
76
mm
ba
min.
2
Dimensions
d
60
mm
D
110
mm
B
22
mm
d2
≈
71.582
mm
D2
≈
99.45
mm
r1,2
min.
1.5
mm
Abutment dimensions
da
min.
69
mm
da
max.
71.2
mm
Da
max.
101
mm
ra
max.
1.5
mm
Calculation data
Basic dynamic load rating
C
55.3
kN