Vòng bi đũa trụ SKF loại NUP (bài 7)

Vòng bi đũa  một dãy được sử dụng trong các ứng dụng nơi có tải trọng hướng tâm nặng kết hợp với tốc độ cao. Vòng bi đũa trụ một dãy thế hệ Explorer cung cấp nhiều  tính năng thiết kế mới dẫn đến khối lượng vòng bi nhẹ hơn và giá thành cạnh tranh hơn, đồng thời nó mang lại sự vượt trội về hiệu suất và tuổi thọ kéo dài gấp 3 lần thế hệ trước.

Hình dạng bên trong của con lăn hình trụ một hàng thế hệ SKF Explorer được tối ưu hóa để phân phối tải theo cách làm giảm đáng kể nguy cơ ứng suất cạnh. Điều này cung cấp độ tin cậy hoạt động cao hơn. Tiếp điểm cuối con lăn / mặt bích cũng đã được cải tiến để giảm ma sát và do đó nhiệt tạo ra bởi vòng bi giảm đi, và tối đa hóa hiệu quả của chất bôi trơn.

Các ứng dụng phổ biến

• Hộp số công nghiệp
• Máy bơm và máy nén khí
• Phương tiện đường sắt
• Hộp số ô tô
•Tua bin gió
•Máy cán
• Máy tạo độ rung cho xe lu
• Quạt và máy thổi công nghiệp
•Thiết bị xử lý vật liệu
•Máy dệt

Tính năng sản phẩm

• Biên dạng tiếp xúc Logarit
• Các đầu con lăn được thiết kế tối ưu hóa
• Hoàn thiện gia công bề mặt con lăn có độ nhẵn bóng, chính xác cao
• Độ tinh khiết của thép cực cao
• Vòng cách có nhiều thiết kế khác nhau
• Xử lý nhiệt cân bằng

Lợi ích của người dùng

• Khả năng chịu tải hướng tâm cao hơn
• Giảm ứng suất cạnh
• Tuổi thọ dài hơn đến 3 lần so với thế hệ trước
• Khoảng thời gian giữa các lần bảo trì dài hơn
• Giảm độ ồn và độ rung
• Ít nhiệt tạo ra bởi ổ trục
• Cải thiện khả năng chống mài mòn
• Giảm tiêu thụ chất bôi trơn
• Giảm tiêu thụ năng lượng thông qua giảm ma sát

Giảm ma sát


Biểu đồ so sánh Ma sát ở vòng bi SKF so với các đối thủ

Khi so sánh với các thiết kế của đối thủ cạnh tranh. Vòng bi đũa một hàng SKF thế hệ Explorer, giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, giảm đáng kể ma sát ở cả vận tốc quay thấp và vận tốc quay cao. Điều này dẫn đến giảm nhiệt tạo ra bởi ổ trục, giảm lượng mỡ bôi trơn và giảm tiêu thụ năng lượng.

Độ cứng và kích thước ổn định

Được sản xuất bằng thép siêu sạch và quy trình xử lý nhiệt độc đáo, vòng bi lăn hình trụ  thế hệ SKF Explorer cung cấp tối đa độ cứng để chống mài mòn tối ưu và tuổi thọ dài hơn, với kích thước ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến +150 ° C). Lợi ích của việc này là hệ số an toàn sử dụng tăng lên và tăng thời gian hoạt động.

Tối ưu tải trọng phân bố

Thiết kế tối ưu của con lăn, rãnh lăn tiếp xúc trong vòng bi đũa một dãy thế hệ SKF Explorer. Giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, cho phép vòng bi phân phối tải nhiều hơn, đồng đều hơn trên một khu vực rộng hơn so với các đối thủ, ngay cả trong điều kiện chịu tải nhẹ hoặc chịu tải nặng.

Danh mục vòng bi đũa trụ SKF loại Nup (phần 6)


 

TtKý hiệu SKFd[mm]D[mm]B[mm]C[kN]Co[kN]Pu[kN]Vt tk (v/p)Vt gh (v/p)Bản vẽ
635 Vòng bi SKF: NUP 2219 ECP 95 170 43 325 375 45.5 4300 4800 Lấy bản vẽ
636 Vòng bi SKF: NUP 222 ECML 110 200 38 335 365 42.5 3600 6000 Lấy bản vẽ
637 Vòng bi SKF: NUP 222 ECP 110 200 38 335 365 42.5 3600 4000 Lấy bản vẽ
638 Vòng bi SKF: NUP 2220 ECML 100 180 46 380 450 54 4000 6700 Lấy bản vẽ
639 Vòng bi SKF: NUP 2220 ECP 100 180 46 380 450 54 4000 4500 Lấy bản vẽ
640 Vòng bi SKF: NUP 2222 ECML 110 200 53 440 520 61 3600 6000 Lấy bản vẽ
641 Vòng bi SKF: NUP 2222 ECP 110 200 53 440 520 61 3600 4000 Lấy bản vẽ
642 Vòng bi SKF: NUP 2224 ECJ 120 215 58 520 630 72 3400 3600 Lấy bản vẽ
643 Vòng bi SKF: NUP 2224 ECM 120 215 58 520 630 72 3400 3600 Lấy bản vẽ
644 Vòng bi SKF: NUP 2224 ECML 120 215 58 520 630 72 3400 5600 Lấy bản vẽ
645 Vòng bi SKF: NUP 2224 ECP 120 215 58 520 630 72 3400 3600 Lấy bản vẽ
646 Vòng bi SKF: NUP 2226 ECML 130 230 64 610 735 83 3200 5300 Lấy bản vẽ
647 Vòng bi SKF: NUP 2226 ECP 130 230 64 610 735 83 3200 3400 Lấy bản vẽ
648 Vòng bi SKF: NUP 2228 ECML 140 250 68 655 830 93 2800 4800 Lấy bản vẽ
649 Vòng bi SKF: NUP 224 ECJ 120 215 40 390 430 49 3400 3600 Lấy bản vẽ
650 Vòng bi SKF: NUP 224 ECML 120 215 40 390 430 49 3400 5600 Lấy bản vẽ
651 Vòng bi SKF: NUP 224 ECP 120 215 40 390 430 49 3400 3600 Lấy bản vẽ
652 Vòng bi SKF: NUP 226 ECJ 130 230 40 415 455 51 3200 3400 Lấy bản vẽ
653 Vòng bi SKF: NUP 226 ECM 130 230 40 415 455 51 3200 3400 Lấy bản vẽ
654 Vòng bi SKF: NUP 226 ECML 130 230 40 415 455 51 3200 5300 Lấy bản vẽ
655 Vòng bi SKF: NUP 226 ECP 130 230 40 415 455 51 3200 3400 Lấy bản vẽ
656 Vòng bi SKF: NUP 228 ECJ 140 250 42 450 510 57 2800 3200 Lấy bản vẽ
657 Vòng bi SKF: NUP 228 ECM 140 250 42 450 510 57 2800 3200 Lấy bản vẽ
658 Vòng bi SKF: NUP 228 ECML 140 250 42 450 510 57 2800 4800 Lấy bản vẽ
659 Vòng bi SKF: NUP 230 ECJ 150 270 45 510 600 64 2600 2800 Lấy bản vẽ
660 Vòng bi SKF: NUP 230 ECM 150 270 45 510 600 64 2600 2800 Lấy bản vẽ
661 Vòng bi SKF: NUP 230 ECML 150 270 45 510 600 64 2600 4500 Lấy bản vẽ
662 Vòng bi SKF: NUP 2304 ECP 20 52 21 47.5 38 4.8 15000 18000 Lấy bản vẽ
663 Vòng bi SKF: NUP 2305 ECML 25 62 24 64 55 6.95 12000 22000 Lấy bản vẽ
664 Vòng bi SKF: NUP 2305 ECP 25 62 24 64 55 6.95 12000 15000 Lấy bản vẽ
665 Vòng bi SKF: NUP 2306 ECML 30 72 27 83 75 9.65 11000 19000 Lấy bản vẽ
666 Vòng bi SKF: NUP 2306 ECP 30 72 27 83 75 9.65 11000 12000 Lấy bản vẽ
667 Vòng bi SKF: NUP 2307 ECP 35 80 31 106 98 12.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
668 Vòng bi SKF: NUP 2308 ECM 40 90 33 129 120 15.3 8000 9500 Lấy bản vẽ
669 Vòng bi SKF: NUP 2308 ECML 40 90 33 129 120 15.3 8000 15000 Lấy bản vẽ
670 Vòng bi SKF: NUP 2308 ECP 40 90 33 129 120 15.3 8000 9500 Lấy bản vẽ
671 Vòng bi SKF: NUP 2310 ECML 50 110 40 186 186 24.5 6700 12000 Lấy bản vẽ
672 Vòng bi SKF: NUP 2310 ECP 50 110 40 186 186 24.5 6700 8000 Lấy bản vẽ
673 Vòng bi SKF: NUP 2311 ECML 55 120 43 232 232 30.5 6000 11000 Lấy bản vẽ
674 Vòng bi SKF: NUP 2311 ECP 55 120 43 232 232 30.5 6000 7000 Lấy bản vẽ
675 Vòng bi SKF: NUP 2312 ECML 60 130 46 260 265 34.5 5600 10000 Lấy bản vẽ
676 Vòng bi SKF: NUP 2312 ECP 60 130 46 260 265 34.5 5600 6700 Lấy bản vẽ
677 Vòng bi SKF: NUP 2313 ECML 65 140 48 285 290 38 5300 9500 Lấy bản vẽ
678 Vòng bi SKF: NUP 2313 ECP 65 140 48 285 290 38 5300 6000 Lấy bản vẽ
679 Vòng bi SKF: NUP 2314 ECML 70 150 51 315 325 41.5 4800 8500 Lấy bản vẽ
680 Vòng bi SKF: NUP 2314 ECP 70 150 51 315 325 41.5 4800 5600 Lấy bản vẽ
681 Vòng bi SKF: NUP 2315 ECML 75 160 55 380 400 50 4500 8000 Lấy bản vẽ
682 Vòng bi SKF: NUP 2315 ECP 75 160 55 380 400 50 4500 5300 Lấy bản vẽ
683 Vòng bi SKF: NUP 2316 ECML 80 170 58 415 440 55 4300 7500 Lấy bản vẽ
684 Vòng bi SKF: NUP 2317 ECML 85 180 60 455 490 60 4000 7000 Lấy bản vẽ
685 Vòng bi SKF: NUP 2318 ECML 90 190 64 500 540 65.5 3800 6700 Lấy bản vẽ
686 Vòng bi SKF: NUP 2319 ECJ 95 200 67 530 585 69.5 3600 4300 Lấy bản vẽ
687 Vòng bi SKF: NUP 2319 ECML 95 200 67 530 585 69.5 3600 6300 Lấy bản vẽ
688 Vòng bi SKF: NUP 232 ECM 160 290 48 585 680 72 2400 2600 Lấy bản vẽ
689 Vòng bi SKF: NUP 232 ECML 160 290 48 585 680 72 2400 4000 Lấy bản vẽ
690 Vòng bi SKF: NUP 2320 ECJ 100 215 73 670 735 85 3200 3800 Lấy bản vẽ
691 Vòng bi SKF: NUP 2320 ECML 100 215 73 670 735 85 3200 6000 Lấy bản vẽ
692 Vòng bi SKF: NUP 2322 ECP 110 240 80 780 900 102 3000 3400 Lấy bản vẽ
693 Vòng bi SKF: NUP 2324 ECML 120 260 86 915 1040 116 2800 5000 Lấy bản vẽ
694 Vòng bi SKF: NUP 2326 ECML 130 280 93 1060 1250 137 2400 4500 Lấy bản vẽ
695 Vòng bi SKF: NUP 2328 ECML 140 300 102 1200 1430 150 2400 4300 Lấy bản vẽ
696 Vòng bi SKF: NUP 234 ECM 170 310 52 695 815 85 2200 2400 Lấy bản vẽ
697 Vòng bi SKF: NUP 238 ECM 190 340 55 800 965 98 2000 2200 Lấy bản vẽ
698 Vòng bi SKF: NUP 238 ECML 190 340 55 800 965 98 2000 3400 Lấy bản vẽ
699 Vòng bi SKF: NUP 240 ECM 200 360 58 850 1020 100 1900 2200 Lấy bản vẽ
700 Vòng bi SKF: NUP 244 ECM 220 400 65 1060 1290 125 1700 1900 Lấy bản vẽ
701 Vòng bi SKF: NUP 244 ECML 220 400 65 1060 1290 125 1700 3000 Lấy bản vẽ
702 Vòng bi SKF: NUP 248 MA 240 440 72 952 1370 129 1600 2200 Lấy bản vẽ
703 Vòng bi SKF: NUP 252 MA 260 480 80 1170 1700 150 1400 2000 Lấy bản vẽ
704 Vòng bi SKF: NUP 29/1180 ECMA/HA1 1180 1540 206 8970 21600 1290 280 380 Lấy bản vẽ
705 Vòng bi SKF: NUP 29/530 ECMA 530 710 106 2380 5000 390 850 1100 Lấy bản vẽ
706 Vòng bi SKF: NUP 304 ECP 20 52 15 35.5 26 3.25 15000 18000 Lấy bản vẽ
707 Vòng bi SKF: NUP 305 ECJ 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 15000 Lấy bản vẽ
708 Vòng bi SKF: NUP 305 ECML 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 22000 Lấy bản vẽ
709 Vòng bi SKF: NUP 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 15000 Lấy bản vẽ
710 Vòng bi SKF: NUP 306 ECJ 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
711 Vòng bi SKF: NUP 306 ECM 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
712 Vòng bi SKF: NUP 306 ECML 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 19000 Lấy bản vẽ
713 Vòng bi SKF: NUP 306 ECNJ 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
714 Vòng bi SKF: NUP 306 ECP 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
715 Vòng bi SKF: NUP 307 ECJ 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
716 Vòng bi SKF: NUP 307 ECM 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
717 Vòng bi SKF: NUP 307 ECML 35 80 21 75 63 8.15 9500 17000 Lấy bản vẽ
718 Vòng bi SKF: NUP 307 ECP 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
719 Vòng bi SKF: NUP 308 ECM 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
720 Vòng bi SKF: NUP 308 ECML 40 90 23 93 78 10.2 8000 15000 Lấy bản vẽ
721 Vòng bi SKF: NUP 308 ECP 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
722 Vòng bi SKF: NUP 310 ECJ 50 110 27 127 112 15 6700 8000 Lấy bản vẽ
723 Vòng bi SKF: NUP 310 ECML 50 110 27 127 112 15 6700 12000 Lấy bản vẽ
724 Vòng bi SKF: NUP 310 ECP 50 110 27 127 112 15 6700 8000 Lấy bản vẽ
725 Vòng bi SKF: NUP 311 ECJ 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
726 Vòng bi SKF: NUP 311 ECM 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
727 Vòng bi SKF: NUP 311 ECML 55 120 29 156 143 18.6 6000 11000 Lấy bản vẽ
728 Vòng bi SKF: NUP 311 ECP 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
729 Vòng bi SKF: NUP 312 ECJ 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
730 Vòng bi SKF: NUP 312 ECM 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
731 Vòng bi SKF: NUP 312 ECML 60 130 31 173 160 21.2 5600 10000 Lấy bản vẽ
732 Vòng bi SKF: NUP 312 ECP 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
733 Vòng bi SKF: NUP 313 ECJ 65 140 33 212 196 25.5 5300 6000 Lấy bản vẽ
734 Vòng bi SKF: NUP 313 ECML 65 140 33 212 196 25.5 5300 9500 Lấy bản vẽ

Để mua được vòng bi SKF chính hãng, Phớt SKF, sản phẩm SKF chính hãng. Quý khách hãy liên hệ với đại lý SKF tại Hà Nội
Công ty CP Thương mại và Công nghệ TST Việt Nam
Số E24/68 đường Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email:[email protected]

Online: 0862.166.658 - 024.62698.688 - Email: [email protected]

Nhà phân phối Ủy quyền SKF tại Việt Nam

Chúng tôi đảm bảo cung cấp hàng chính hãng SKF đầy đủ CO, CQ