Vòng bi đũa trụ SKF loại NUP (bài 6)

Vòng bi đũa  một dãy được sử dụng trong các ứng dụng nơi có tải trọng hướng tâm nặng kết hợp với tốc độ cao. Vòng bi đũa trụ một dãy thế hệ Explorer cung cấp nhiều  tính năng thiết kế mới dẫn đến khối lượng vòng bi nhẹ hơn và giá thành cạnh tranh hơn, đồng thời nó mang lại sự vượt trội về hiệu suất và tuổi thọ kéo dài gấp 3 lần thế hệ trước.

Hình dạng bên trong của con lăn hình trụ một hàng thế hệ SKF Explorer được tối ưu hóa để phân phối tải theo cách làm giảm đáng kể nguy cơ ứng suất cạnh. Điều này cung cấp độ tin cậy hoạt động cao hơn. Tiếp điểm cuối con lăn / mặt bích cũng đã được cải tiến để giảm ma sát và do đó nhiệt tạo ra bởi vòng bi giảm đi, và tối đa hóa hiệu quả của chất bôi trơn.

Các ứng dụng phổ biến

• Hộp số công nghiệp
• Máy bơm và máy nén khí
• Phương tiện đường sắt
• Hộp số ô tô
•Tua bin gió
• Máy cán
• Máy tạo độ rung cho xe lu
• Quạt và máy thổi công nghiệp
•Thiết bị xử lý vật liệu
•Máy dệt

Tính năng sản phẩm

• Biên dạng tiếp xúc Logarit
• Các đầu con lăn được thiết kế tối ưu hóa
• Hoàn thiện gia công bề mặt con lăn có độ nhẵn bóng, chính xác cao
• Độ tinh khiết của thép cực cao
• Vòng cách có nhiều thiết kế khác nhau
• Xử lý nhiệt cân bằng

Lợi ích của người dùng

• Khả năng chịu tải hướng tâm cao hơn
• Giảm ứng suất cạnh
• Tuổi thọ dài hơn đến 3 lần so với thế hệ trước
• Khoảng thời gian giữa các lần bảo trì dài hơn
• Giảm độ ồn và độ rung
• Ít nhiệt tạo ra bởi ổ trục
• Cải thiện khả năng chống mài mòn
• Giảm tiêu thụ chất bôi trơn
• Giảm tiêu thụ năng lượng thông qua giảm ma sát

Giảm ma sát


Biểu đồ so sánh Ma sát ở vòng bi SKF so với các đối thủ

Khi so sánh với các thiết kế của đối thủ cạnh tranh. Vòng bi đũa một hàng SKF thế hệ Explorer, giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, giảm đáng kể ma sát ở cả vận tốc quay thấp và vận tốc quay cao. Điều này dẫn đến giảm nhiệt tạo ra bởi ổ trục, giảm lượng mỡ bôi trơn và giảm tiêu thụ năng lượng.

Độ cứng và kích thước ổn định

Được sản xuất bằng thép siêu sạch và quy trình xử lý nhiệt độc đáo, vòng bi lăn hình trụ  thế hệ SKF Explorer cung cấp tối đa độ cứng để chống mài mòn tối ưu và tuổi thọ dài hơn, với kích thước ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến +150 ° C). Lợi ích của việc này là hệ số an toàn sử dụng tăng lên và tăng thời gian hoạt động.

Tối ưu tải trọng phân bố

Thiết kế tối ưu của con lăn, rãnh lăn tiếp xúc trong vòng bi đũa một dãy thế hệ SKF Explorer. Giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, cho phép vòng bi phân phối tải nhiều hơn, đồng đều hơn trên một khu vực rộng hơn so với các đối thủ, ngay cả trong điều kiện chịu tải nhẹ hoặc chịu tải nặng.

Danh mục vòng bi đũa trụ SKF loại Nup (phần 6)


 

TtKý hiệu SKFd[mm]D[mm]B[mm]C[kN]Co[kN]Pu[kN]Vt tk (v/p)Vt gh (v/p)Bản vẽ
535 Vòng bi SKF: NUB 213 ECJ 65 120 31 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
536 Vòng bi SKF: NUB 215 ECJ 75 130 31 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
537 Vòng bi SKF: NUB 217 ECJ 85 150 36 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
538 Vòng bi SKF: NUB 220 ECJ 100 180 46 285 305 36.5 4000 4500 Lấy bản vẽ
539 Vòng bi SKF: NUB 222 ECJ 110 200 53 335 365 42.5 3600 4000 Lấy bản vẽ
540 Vòng bi SKF: NUB 248 MA 240 440 120 952 1370 129 1600 2200 Lấy bản vẽ
541 Vòng bi SKF: NUP 10/630 ECMA/HA1 630 920 128 3410 6200 430 630 850 Lấy bản vẽ
542 Vòng bi SKF: NUP 1017 ML 85 130 22 68.2 86.5 10.8 6000 9000 Lấy bản vẽ
543 Vòng bi SKF: NUP 18/1000 MA/HB1 1000 1220 100 2640 6550 400 400 530 Lấy bản vẽ
544 Vòng bi SKF: NUP 1864 ECMP 320 400 38 369 710 60 1600 2400 Lấy bản vẽ
545 Vòng bi SKF: NUP 1876 ECM 380 480 46 539 1060 86.5 1300 1300 Lấy bản vẽ
546 Vòng bi SKF: NUP 1880 MP 400 500 46 572 1180 96.5 1300 1900 Lấy bản vẽ
547 Vòng bi SKF: NUP 19/600 ECMA/HA1 600 800 90 1900 3800 275 750 950 Lấy bản vẽ
548 Vòng bi SKF: NUP 203 ECP 17 40 12 20 14.3 1.73 20000 22000 Lấy bản vẽ
549 Vòng bi SKF: NUP 204 ECML 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 30000 Lấy bản vẽ
550 Vòng bi SKF: NUP 204 ECP 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 19000 Lấy bản vẽ
551 Vòng bi SKF: NUP 204 ECPHA 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 24000 Lấy bản vẽ
552 Vòng bi SKF: NUP 205 ECML 25 52 15 32.5 27 3.35 15000 26000 Lấy bản vẽ
553 Vòng bi SKF: NUP 205 ECP 25 52 15 32.5 27 3.35 15000 16000 Lấy bản vẽ
554 Vòng bi SKF: NUP 206 ECML 30 62 16 44 36.5 4.55 13000 22000 Lấy bản vẽ
555 Vòng bi SKF: NUP 206 ECP 30 62 16 44 36.5 4.55 13000 14000 Lấy bản vẽ
556 Vòng bi SKF: NUP 207 ECJ 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
557 Vòng bi SKF: NUP 207 ECM 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
558 Vòng bi SKF: NUP 207 ECML 35 72 17 56 48 6.1 11000 18000 Lấy bản vẽ
559 Vòng bi SKF: NUP 207 ECP 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
560 Vòng bi SKF: NUP 208 ECJ 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
561 Vòng bi SKF: NUP 208 ECM 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
562 Vòng bi SKF: NUP 208 ECML 40 80 18 62 53 6.7 9500 16000 Lấy bản vẽ
563 Vòng bi SKF: NUP 208 ECP 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
564 Vòng bi SKF: NUP 209 ECJ 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
565 Vòng bi SKF: NUP 209 ECM 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
566 Vòng bi SKF: NUP 209 ECML 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 15000 Lấy bản vẽ
567 Vòng bi SKF: NUP 209 ECP 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
568 Vòng bi SKF: NUP 209 ECPH 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
569 Vòng bi SKF: NUP 210 ECJ 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 9000 Lấy bản vẽ
570 Vòng bi SKF: NUP 210 ECML 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 14000 Lấy bản vẽ
571 Vòng bi SKF: NUP 210 ECP 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 9000 Lấy bản vẽ
572 Vòng bi SKF: NUP 211 ECJ 55 100 21 96.5 95 12.2 7500 8000 Lấy bản vẽ
573 Vòng bi SKF: NUP 211 ECM 55 100 21 96.5 95 12.2 7500 8000 Lấy bản vẽ
574 Vòng bi SKF: NUP 211 ECML 55 100 21 96.5 95 12.2 7500 13000 Lấy bản vẽ
575 Vòng bi SKF: NUP 211 ECP 55 100 21 96.5 95 12.2 7500 8000 Lấy bản vẽ
576 Vòng bi SKF: NUP 212 ECJ 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
577 Vòng bi SKF: NUP 212 ECM 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
578 Vòng bi SKF: NUP 212 ECML 60 110 22 108 102 13.4 6700 11000 Lấy bản vẽ
579 Vòng bi SKF: NUP 212 ECP 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
580 Vòng bi SKF: NUP 213 ECJ 65 120 23 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
581 Vòng bi SKF: NUP 213 ECML 65 120 23 122 118 15.6 6300 10000 Lấy bản vẽ
582 Vòng bi SKF: NUP 213 ECP 65 120 23 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
583 Vòng bi SKF: NUP 214 ECM 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
584 Vòng bi SKF: NUP 214 ECML 70 125 24 137 137 18 6000 10000 Lấy bản vẽ
585 Vòng bi SKF: NUP 214 ECP 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
586 Vòng bi SKF: NUP 215 ECM 75 130 25 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
587 Vòng bi SKF: NUP 215 ECML 75 130 25 150 156 20.4 5600 9500 Lấy bản vẽ
588 Vòng bi SKF: NUP 215 ECP 75 130 25 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
589 Vòng bi SKF: NUP 216 ECML 80 140 26 160 166 21.2 5300 8500 Lấy bản vẽ
590 Vòng bi SKF: NUP 216 ECP 80 140 26 160 166 21.2 5300 5600 Lấy bản vẽ
591 Vòng bi SKF: NUP 217 ECJ 85 150 28 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
592 Vòng bi SKF: NUP 217 ECML 85 150 28 190 200 25 4800 8000 Lấy bản vẽ
593 Vòng bi SKF: NUP 217 ECP 85 150 28 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
594 Vòng bi SKF: NUP 218 ECM 90 160 30 208 220 27 4500 5000 Lấy bản vẽ
595 Vòng bi SKF: NUP 218 ECML 90 160 30 208 220 27 4500 7500 Lấy bản vẽ
596 Vòng bi SKF: NUP 218 ECP 90 160 30 208 220 27 4500 5000 Lấy bản vẽ
597 Vòng bi SKF: NUP 219 ECM 95 170 32 255 265 32.5 4300 4800 Lấy bản vẽ
598 Vòng bi SKF: NUP 219 ECML 95 170 32 255 265 32.5 4300 7000 Lấy bản vẽ
599 Vòng bi SKF: NUP 219 ECP 95 170 32 255 265 32.5 4300 4800 Lấy bản vẽ
600 Vòng bi SKF: NUP 220 ECML 100 180 34 285 305 36.5 4000 6700 Lấy bản vẽ
601 Vòng bi SKF: NUP 220 ECP 100 180 34 285 305 36.5 4000 4500 Lấy bản vẽ
602 Vòng bi SKF: NUP 2203 ECP 17 40 16 27.5 21.6 2.65 20000 22000 Lấy bản vẽ
603 Vòng bi SKF: NUP 2205 ECP 25 52 18 39 34 4.25 15000 16000 Lấy bản vẽ
604 Vòng bi SKF: NUP 2206 ECP 30 62 20 55 49 6.1 13000 14000 Lấy bản vẽ
605 Vòng bi SKF: NUP 2207 ECP 35 72 23 69.5 63 8.15 11000 12000 Lấy bản vẽ
606 Vòng bi SKF: NUP 2208 ECJ 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 11000 Lấy bản vẽ
607 Vòng bi SKF: NUP 2208 ECP 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 11000 Lấy bản vẽ
608 Vòng bi SKF: NUP 221 ECML 105 190 36 300 315 36.5 3800 6300 Lấy bản vẽ
609 Vòng bi SKF: NUP 221 ECP 105 190 36 300 315 36.5 3800 4300 Lấy bản vẽ
610 Vòng bi SKF: NUP 2210 ECJ 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
611 Vòng bi SKF: NUP 2210 ECML 50 90 23 90 88 11.4 8500 14000 Lấy bản vẽ
612 Vòng bi SKF: NUP 2210 ECNP 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
613 Vòng bi SKF: NUP 2210 ECP 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
614 Vòng bi SKF: NUP 2211 ECML 55 100 25 114 118 15.3 7500 13000 Lấy bản vẽ
615 Vòng bi SKF: NUP 2211 ECP 55 100 25 114 118 15.3 7500 8000 Lấy bản vẽ
616 Vòng bi SKF: NUP 2211 ECPH 55 100 25 114 118 15.3 7500 8000 Lấy bản vẽ
617 Vòng bi SKF: NUP 2212 ECJ 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
618 Vòng bi SKF: NUP 2212 ECM 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
619 Vòng bi SKF: NUP 2212 ECML 60 110 28 146 153 20 6700 11000 Lấy bản vẽ
620 Vòng bi SKF: NUP 2212 ECP 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
621 Vòng bi SKF: NUP 2213 ECP 65 120 31 170 180 24 6300 6700 Lấy bản vẽ
622 Vòng bi SKF: NUP 2214 ECM 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
623 Vòng bi SKF: NUP 2214 ECML 70 125 31 180 193 25.5 6000 10000 Lấy bản vẽ
624 Vòng bi SKF: NUP 2214 ECNM 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
625 Vòng bi SKF: NUP 2214 ECP 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
626 Vòng bi SKF: NUP 2215 ECJ 75 130 31 186 208 27 5600 6000 Lấy bản vẽ
627 Vòng bi SKF: NUP 2215 ECML 75 130 31 186 208 27 5600 9500 Lấy bản vẽ
628 Vòng bi SKF: NUP 2215 ECP 75 130 31 186 208 27 5600 6000 Lấy bản vẽ
629 Vòng bi SKF: NUP 2216 ECJ 80 140 33 212 245 31 5300 5600 Lấy bản vẽ
630 Vòng bi SKF: NUP 2216 ECML 80 140 33 212 245 31 5300 8500 Lấy bản vẽ
631 Vòng bi SKF: NUP 2216 ECP 80 140 33 212 245 31 5300 5600 Lấy bản vẽ
632 Vòng bi SKF: NUP 2217 ECML 85 150 36 250 280 34.5 4800 8000 Lấy bản vẽ
633 Vòng bi SKF: NUP 2217 ECP 85 150 36 250 280 34.5 4800 5300 Lấy bản vẽ
634 Vòng bi SKF: NUP 2218 ECP 90 160 40 280 315 39 4500 5000 Lấy bản vẽ

Để mua được vòng bi SKF chính hãng, Phớt SKF, sản phẩm SKF chính hãng. Quý khách hãy liên hệ với đại lý SKF tại Hà Nội
Công ty CP Thương mại và Công nghệ TST Việt Nam
Số E24/68 đường Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email:[email protected]

Online: 0862.166.658 - 024.62698.688 - Email: [email protected]

Nhà phân phối Ủy quyền SKF tại Việt Nam

Chúng tôi đảm bảo cung cấp hàng chính hãng SKF đầy đủ CO, CQ