Vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer (bài 1)

Vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer (bài 1) Theo thiế kế, vòng bi tang trống SKF có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục cực cao trong những ứng dụng có độ lệch trục hoặc trục bị võng.

Theo thiết kế, vòng bi tang trống SKF có khả năng chịu tải trọng hướng kính và tải trọng dọc trục cực cao trong những ứng dụng có độ lệch trục hoặc trục bị võng. Vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer có các cải tiến đáng kể ở các thông số vận hành chủ yếu. Các vòng bi này rất tiên tiến, có thể có độ bền cao gấp nhiều lần so với các sản phẩm cạng tranh trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer hoàn toàn tương đương với các vòng bi tiêu chuẩn trước đây của SKF có cùng kích thước. Khả năng cung cấp gồm các loại vòng bi không có phớt chặn, có phớt chặn và vòng bi cho các ứng dụng sàng rung, các thiết kế đặc biệt có thể được cung cấp theo các yêu cầu đặc biệt.

Đặc tính sản phẩm

•Sử dụng Thép được nâng cấp có độ  tinh khiết và độ bền rất cao
•Khả năng chịu tải cao hơn
•Nhiệt độ làm việc thấp hơn
•Giảm độ ồn và độ rung động
•Tuổi thọ làm việc của chất bôi trơn cao 

Các ứng dụng phổ thông
• Hộp giảm tốc, Bơm
• Quạt công nghiệp
• Thiết bị Mỏ và Xây dựng
• Thiết bị dệt
• Bơm nước công nghiệp
• Thiết bị trong công nghiệp hoá dầu
• Thiết bị chế biến giấy và bột giấy
• Thiết bị hàng hải
• Thiết bị luyện cán thép
• Trục chính turbin gió
• Đường sắt

Lợi ích mang lại cho người sử dụng

• Tăng sản lượng và thời gian chạy máy
• Tăng độ tin cậy của hệ thống
• Giảm chi phí vận hành và bảo trì
• Độ ồn và độ rung động giảm
• Tuổi thọ làm việc tăng
• Khả năng chịu mài mòn và chịu nhiễm  bẩn tăng
• Khả năng làm việc ở tốc độ cao  tuyệt vời

Độ bền vượt trội

Trong cả các điều kiện môi trường làm việc sạch sẽ hay có độ nhiễm bẩn cao, vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer có tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với các sản phẩm khác trên thị trường.

Các điều kiện thử nghiệm

Kết quả thử nghiệm vòng bi tang trống SKF thế hệ Explorer cải tiến với so sánh với các sản phẩm cạnh tranh.
Ký hiệu cơ bản Số lượng mẫu thử nghiệm mỗi nhãn hiệu 35 cái
Tải trọng áp dụng : 140 kN
C/P : 3.0
Kappa : 1.76
Tốc độ : 1500 v/ph

Danh sách vòng bi tang trống SKF tựa lựa (phần 1)


 

TtKý hiệu SKFd[mm]D[mm]B[mm]Bản vẽ
1 Vòng bi tang trống SKF 22205/20 E 20 52 18 Bản vẽ
2 Vòng bi tang trống SKF 21305 CC 25 62 17 Bản vẽ
3 Vòng bi tang trống SKF 22205 E 25 52 18 Bản vẽ
4 Vòng bi tang trống SKF 22205 EK 25 52 18 Bản vẽ
5 Vòng bi tang trống SKF 21306 CC 30 72 19 Bản vẽ
6 Vòng bi tang trống SKF 22206 E 30 62 20 Bản vẽ
7 Vòng bi tang trống SKF 22206 EK 30 62 20 Bản vẽ
8 Vòng bi tang trống SKF 21307 CC 35 80 21 Bản vẽ
9 Vòng bi tang trống SKF 22207 E 35 72 23 Bản vẽ
10 Vòng bi tang trống SKF 22207 EK 35 72 23 Bản vẽ
11 Vòng bi tang trống SKF 21308 E 40 90 23 Bản vẽ
12 Vòng bi tang trống SKF 21308 EK 40 90 23 Bản vẽ
13 Vòng bi tang trống SKF 22208 E 40 80 23 Bản vẽ
14 Vòng bi tang trống SKF 22208 EK 40 80 23 Bản vẽ
15 Vòng bi tang trống SKF 22308 E 40 90 33 Bản vẽ
16 Vòng bi tang trống SKF 22308 EK 40 90 33 Bản vẽ
17 Vòng bi tang trống SKF 21309 E 45 100 25 Bản vẽ
18 Vòng bi tang trống SKF 21309 EK 45 100 25 Bản vẽ
19 Vòng bi tang trống SKF 22209 E 45 85 23 Bản vẽ
20 Vòng bi tang trống SKF 22209 EK 45 85 23 Bản vẽ
21 Vòng bi tang trống SKF 22309 E 45 100 36 Bản vẽ
22 Vòng bi tang trống SKF 22309 EK 45 100 36 Bản vẽ
23 Vòng bi tang trống SKF 21310 E 50 110 27 Bản vẽ
24 Vòng bi tang trống SKF 21310 EK 50 110 27 Bản vẽ
25 Vòng bi tang trống SKF 22210 E 50 90 23 Bản vẽ
26 Vòng bi tang trống SKF 22210 EK 50 90 23 Bản vẽ
27 Vòng bi tang trống SKF 22310 E 50 110 40 Bản vẽ
28 Vòng bi tang trống SKF 22310 EK 50 110 40 Bản vẽ
29 Vòng bi tang trống SKF 21311 E 55 120 29 Bản vẽ
30 Vòng bi tang trống SKF 21311 EK 55 120 29 Bản vẽ
31 Vòng bi tang trống SKF 22211 E 55 100 25 Bản vẽ
32 Vòng bi tang trống SKF 22211 EK 55 100 25 Bản vẽ
33 Vòng bi tang trống SKF 22311 E 55 120 43 Bản vẽ
34 Vòng bi tang trống SKF 22311 EK 55 120 43 Bản vẽ
35 Vòng bi tang trống SKF 21312 E 60 130 31 Bản vẽ
36 Vòng bi tang trống SKF 21312 EK 60 130 31 Bản vẽ
37 Vòng bi tang trống SKF 22212 E 60 110 28 Bản vẽ
38 Vòng bi tang trống SKF 22212 EK 60 110 28 Bản vẽ
39 Vòng bi tang trống SKF 22312 E 60 130 46 Bản vẽ
40 Vòng bi tang trống SKF 22312 EK 60 130 46 Bản vẽ
41 Vòng bi tang trống SKF 21313 E 65 140 33 Bản vẽ
42 Vòng bi tang trống SKF 21313 EK 65 140 33 Bản vẽ
43 Vòng bi tang trống SKF 22213 E 65 120 31 Bản vẽ
44 Vòng bi tang trống SKF 22213 EK 65 120 31 Bản vẽ
45 Vòng bi tang trống SKF 22313 E 65 140 48 Bản vẽ
46 Vòng bi tang trống SKF 22313 EK 65 140 48 Bản vẽ
47 Vòng bi tang trống SKF 24013 CC/W33 65 100 35 Bản vẽ
48 Vòng bi tang trống SKF 24013 CCK30/W33 65 100 35 Bản vẽ
49 Vòng bi tang trống SKF 21314 E 70 150 35 Bản vẽ
50 Vòng bi tang trống SKF 21314 EK 70 150 35 Bản vẽ
51 Vòng bi tang trống SKF 22214 E 70 125 31 Bản vẽ
52 Vòng bi tang trống SKF 22214 EK 70 125 31 Bản vẽ
53 Vòng bi tang trống SKF 22314 E 70 150 51 Bản vẽ
54 Vòng bi tang trống SKF 22314 EK 70 150 51 Bản vẽ
55 Vòng bi tang trống SKF 21315 E 75 160 37 Bản vẽ
56 Vòng bi tang trống SKF 21315 EK 75 160 37 Bản vẽ
57 Vòng bi tang trống SKF 22215 E 75 130 31 Bản vẽ
58 Vòng bi tang trống SKF 22215 EK 75 130 31 Bản vẽ
59 Vòng bi tang trống SKF 22315 E 75 160 55 Bản vẽ
60 Vòng bi tang trống SKF 22315 EK 75 160 55 Bản vẽ
61 Vòng bi tang trống SKF 24015 CC/W33 75 115 40 Bản vẽ
62 Vòng bi tang trống SKF 24015 CCK30/W33 75 115 40 Bản vẽ
63 Vòng bi tang trống SKF 21316 E 80 170 39 Bản vẽ
64 Vòng bi tang trống SKF 21316 EK 80 170 39 Bản vẽ
65 Vòng bi tang trống SKF 22216 E 80 140 33 Bản vẽ
66 Vòng bi tang trống SKF 22216 EK 80 140 33 Bản vẽ
67 Vòng bi tang trống SKF 22316 E 80 170 58 Bản vẽ
68 Vòng bi tang trống SKF 22316 EK 80 170 58 Bản vẽ
69 Vòng bi tang trống SKF 21317 E 85 180 41 Bản vẽ
70 Vòng bi tang trống SKF 21317 EK 85 180 41 Bản vẽ
71 Vòng bi tang trống SKF 22217 E 85 150 36 Bản vẽ
72 Vòng bi tang trống SKF 22217 EK 85 150 36 Bản vẽ
73 Vòng bi tang trống SKF 22317 E 85 180 60 Bản vẽ
74 Vòng bi tang trống SKF 22317 EK 85 180 60 Bản vẽ
75 Vòng bi tang trống SKF 21318 E 90 190 43 Bản vẽ
76 Vòng bi tang trống SKF 21318 EK 90 190 43 Bản vẽ
77 Vòng bi tang trống SKF 22218 E 90 160 40 Bản vẽ
78 Vòng bi tang trống SKF 22218 EK 90 160 40 Bản vẽ
79 Vòng bi tang trống SKF 22318 E 90 190 64 Bản vẽ
80 Vòng bi tang trống SKF 22318 EK 90 190 64 Bản vẽ
81 Vòng bi tang trống SKF 23218 CC/W33 90 160 52.4 Bản vẽ
82 Vòng bi tang trống SKF 23218 CCK/W33 90 160 52.4 Bản vẽ
83 Vòng bi tang trống SKF 21319 E 95 200 45 Bản vẽ
84 Vòng bi tang trống SKF 21319 EK 95 200 45 Bản vẽ
85 Vòng bi tang trống SKF 22219 E 95 170 43 Bản vẽ
86 Vòng bi tang trống SKF 22219 EK 95 170 43 Bản vẽ
87 Vòng bi tang trống SKF 22319 E 95 200 67 Bản vẽ
88 Vòng bi tang trống SKF 22319 EK 95 200 67 Bản vẽ
89 Vòng bi tang trống SKF 21320 E 100 215 47 Bản vẽ
90 Vòng bi tang trống SKF 21320 EK 100 215 47 Bản vẽ
91 Vòng bi tang trống SKF 22220 E 100 180 46 Bản vẽ
92 Vòng bi tang trống SKF 22220 EK 100 180 46 Bản vẽ
93 Vòng bi tang trống SKF 22320 E 100 215 73 Bản vẽ
94 Vòng bi tang trống SKF 22320 EK 100 215 73 Bản vẽ
95 Vòng bi tang trống SKF 23120 CC/W33 100 165 52 Bản vẽ
96 Vòng bi tang trống SKF 23120 CCK/W33 100 165 52 Bản vẽ
97 Vòng bi tang trống SKF 23220 CC/W33 100 180 60.3 Bản vẽ
98 Vòng bi tang trống SKF 23220 CCK/W33 100 180 60.3 Bản vẽ
99 Vòng bi tang trống SKF 24020 CC/W33 100 150 50 Bản vẽ
100 Vòng bi tang trống SKF 24020 CCK30/W33 100 150 50 Bản vẽ
101 Vòng bi tang trống SKF 24120 CC/W33 100 165 65 Bản vẽ
102 Vòng bi tang trống SKF 24120 CCK30/W33 100 165 65 Bản vẽ
103 Vòng bi tang trống SKF 22222 E 110 200 53 Bản vẽ
104 Vòng bi tang trống SKF 22222 EK 110 200 53 Bản vẽ
105 Vòng bi tang trống SKF 22322 E 110 240 80 Bản vẽ
106 Vòng bi tang trống SKF 22322 EK 110 240 80 Bản vẽ
107 Vòng bi tang trống SKF 23022 CC/W33 110 170 45 Bản vẽ
108 Vòng bi tang trống SKF 23022 CCK/W33 110 170 45 Bản vẽ
109 Vòng bi tang trống SKF 23122 CC/W33 110 180 56 Bản vẽ
110 Vòng bi tang trống SKF 23122 CCK/W33 110 180 56 Bản vẽ
111 Vòng bi tang trống SKF 23222 CC/W33 110 200 69.8 Bản vẽ
112 Vòng bi tang trống SKF 23222 CCK/W33 110 200 69.8 Bản vẽ
113 Vòng bi tang trống SKF 24022 CC/W33 110 170 60 Bản vẽ
114 Vòng bi tang trống SKF 24022 CCK30/W33 110 170 60 Bản vẽ
115 Vòng bi tang trống SKF 24122 CC/W33 110 180 69 Bản vẽ
116 Vòng bi tang trống SKF 24122 CCK30/W33 110 180 69 Bản vẽ
117 Vòng bi tang trống SKF 22224 E 120 215 58 Bản vẽ
118 Vòng bi tang trống SKF 22224 EK 120 215 58 Bản vẽ
119 Vòng bi tang trống SKF 22324 CC/W33 120 260 86 Bản vẽ
120 Vòng bi tang trống SKF 22324 CCK/W33 120 260 86 Bản vẽ
121 Vòng bi tang trống SKF 23024 CC/W33 120 180 46 Bản vẽ
122 Vòng bi tang trống SKF 23024 CCK/W33 120 180 46 Bản vẽ
123 Vòng bi tang trống SKF 23124 CC/W33 120 200 62 Bản vẽ
124 Vòng bi tang trống SKF 23124 CCK/W33 120 200 62 Bản vẽ
125 Vòng bi tang trống SKF 23224 CC/W33 120 215 76 Bản vẽ
126 Vòng bi tang trống SKF 23224 CCK/W33 120 215 76 Bản vẽ
127 Vòng bi tang trống SKF 24024 CC/W33 120 180 60 Bản vẽ
128 Vòng bi tang trống SKF 24024 CCK30/W33 120 180 60 Bản vẽ
129 Vòng bi tang trống SKF 24124 CC/W33 120 200 80 Bản vẽ
130 Vòng bi tang trống SKF 24124 CCK30/W33 120 200 80 Bản vẽ
131 Vòng bi tang trống SKF 229750 J/C3R505 130 220 73 Bản vẽ
132 Vòng bi tang trống SKF 22226 E 130 230 64 Bản vẽ
133 Vòng bi tang trống SKF 22226 EK 130 230 64 Bản vẽ
134 Vòng bi tang trống SKF 22326 CC/W33 130 280 93 Bản vẽ
135 Vòng bi tang trống SKF 22326 CCK/W33 130 280 93 Bản vẽ
136 Vòng bi tang trống SKF 23026 CC/W33 130 200 52 Bản vẽ
137 Vòng bi tang trống SKF 23026 CCK/W33 130 200 52 Bản vẽ
138 Vòng bi tang trống SKF 23126 CC/W33 130 210 64 Bản vẽ
139 Vòng bi tang trống SKF 23126 CCK/W33 130 210 64 Bản vẽ
140 Vòng bi tang trống SKF 23226 CC/W33 130 230 80 Bản vẽ
141 Vòng bi tang trống SKF 23226 CCK/W33 130 230 80 Bản vẽ
142 Vòng bi tang trống SKF 24026 CC/W33 130 200 69 Bản vẽ
143 Vòng bi tang trống SKF 24026 CCK30/W33 130 200 69 Bản vẽ
144 Vòng bi tang trống SKF 24126 CC/W33 130 210 80 Bản vẽ
145 Vòng bi tang trống SKF 24126 CCK30/W33 130 210 80 Bản vẽ
146 Vòng bi tang trống SKF 22228 CC/W33 140 250 68 Bản vẽ
147 Vòng bi tang trống SKF 22228 CCK/W33 140 250 68 Bản vẽ
148 Vòng bi tang trống SKF 22328 CC/W33 140 300 102 Bản vẽ
149 Vòng bi tang trống SKF 22328 CCK/W33 140 300 102 Bản vẽ
150 Vòng bi tang trống SKF 23028 CC/W33 140 210 53 Bản vẽ

Để mua được vòng bi SKF chính hãng, Phớt SKF, sản phẩm SKF chính hãng. Quý khách hãy liên hệ với đại lý SKF tại Hà Nội
Công ty CP Thương mại và Công nghệ TST Việt Nam
Số E24/68 đường Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email:[email protected]

Nhà phân phối Ủy quyền SKF tại Việt Nam

Chúng tôi đảm bảo cung cấp hàng chính hãng SKF đầy đủ CO, CQ