Vòng bi côn hai dãy

SKF sản vòng bi côn hai dãy trong thiết kế TDO (hình 1) và TDI (hình 2), với nhiều biến thể và với các tính năng khác nhau. Tùy thuộc vào thiết kế, các vòng bi này có thể chịu tải trọng hướng tâm, tải trọng dọc trục theo cả hai phương và có độ cứng cao. Vòng bi lăn côn hai hàng thường được sử dụng trong hộp số, thiết bị nâng, máy cán và máy móc trong ngành khai thác mỏ, ví dụ: máy đào hầm.
Vòng bi côn hai dãy
 

 

TTTên gọid[mm]D[mm]T[mm]C[mm]TT động C[kN]TT tĩnh C0[kN]Dạng biến thểXem chi tiết
1 Vòng bi SKF 331945 228.6 488.95 254 152.4 3143 4500 TDO/D link SKF
2 Vòng bi SKF BT2B328130 260 480 284 220 4330 7350 TDO link SKF
3 Vòng bi SKF BT2B328187/HA2 260.35 422.275 178.592 139.7 2240 4050 TDO/D link SKF
4 Vòng bi SKF BT2B332504/HA2 300.038 422.275 174.625 136.525 2177 4750 TDO/XDC link SKF
5 Vòng bi SKF BT2B332516A/HA1 317.5 447.675 180.975 146.05 2521 5400 TDO/XDC link SKF
6 Vòng bi SKF 331775B 333.375 469.9 190.5 152.4 2642 5700 TDO/XDC link SKF
7 Vòng bi SKF BT2B332830 340 460 160 128 2196 4900 TDO/D link SKF
8 Vòng bi SKF 331981 346.075 488.95 200.025 158.75 2835 6300 TDO/D link SKF
9 Vòng bi SKF BT2B332506/HA2 355.6 501.65 155.575 107.95 1976 4250 TDO/D link SKF
10 Vòng bi SKF BT2B332831 360 480 160 128 2211 5000 TDO/D link SKF
11 Vòng bi SKF BT2B332603/HA1 368.249 523.875 214.312 169.862 3380 7500 TDO/D link SKF
12 Vòng bi SKF 331606A 371.475 501.65 155.575 107.95 1976 4250 TDO/XDC link SKF
13 Vòng bi SKF 331197A 384.175 546.1 222.25 177.8 3724 8300 TDO/D link SKF
14 Vòng bi SKF BT2-8143/HA1 400 540 170 135 2782 6300 TDO/D link SKF
15 Vòng bi SKF BT2B328389 406.4 539.75 142.875 101.6 1817 4400 TDO/XDC link SKF
16 Vòng bi SKF 331656 415.925 590.55 244.475 193.675 4175 9650 TDO/XDC link SKF
17 Vòng bi SKF BT2B332237A/HA1 431.8 571.5 192.088 146.05 2847 6950 TDO/XDC link SKF
18 Vòng bi SKF BT2B332604/HA1 431.8 571.5 155.575 111.125 1145 5100 TDO/D link SKF
19 Vòng bi SKF BT2B332176A 447.675 635 257.175 206.375 4400 11000 TDO/XDC link SKF
20 Vòng bi SKF 331657 479.425 679.45 276.225 222.25 5010 12700 TDO/XDC link SKF
21 Vòng bi SKF 331605B 498.475 634.873 177.8 142.875 2750 7350 TDO/XDC link SKF
22 Vòng bi SKF BT2B332605A/HA1 501.65 711.2 292.1 231.775 5500 13700 TDO/XDC link SKF
23 Vòng bi SKF BT2B332446 536.575 761.873 311.15 247.65 6270 16000 TDO/DC link SKF
24 Vòng bi SKF 331640A 558.8 736.6 225.425 177.8 4290 11600 TDO/DC link SKF
25 Vòng bi SKF BT2B332447 571.5 812.8 333.375 263.525 6440 16000 TDO.1/DC link SKF
26 Vòng bi SKF 331576B 602.945 787.4 206.375 158.75 4020 10600 TDO/D link SKF
27 Vòng bi SKF 331500 609.6 820 206.375 158.75 4020 10600 TDO/D link SKF
28 Vòng bi SKF BT2B328028/HA1 711.2 914.4 190.5 139.7 3800 9650 TDO/D link SKF
29 Vòng bi SKF 331554A 723.9 914.4 187.325 139.7 3800 9650 TDO/D3 link SKF
30 Vòng bi SKF BT2B331554B/HA1 723.9 914.4 187.325 139.7 3800 9650 TDO/D3 link SKF
31 Vòng bi SKF 331780A 762 965.2 187.325 133.35 3580 9800 TDO/D link SKF
32 Vòng bi SKF BT2B332625 774.962 1 016 266.7 209.63 7197 18000 TDO/D link SKF
33 Vòng bi SKF BT2B332501/HA5 914.4 1 066.8 139.7 101.6 2600 8000 TDO.1/D link SKF
34 Vòng bi SKF BT2B332780/HA5 1 160 1 540 400 290 14200 38000 TDO.1/D link SKF
35 Vòng bi SKF BT2B328339/HA4 1 250 1 500 250 190 7370 22400 TDO.1/D link SKF

Online: 0862.166.658 - Email: [email protected]

Nhà phân phối Ủy quyền SKF tại Việt Nam

Chúng tôi đảm bảo cung cấp hàng chính hãng SKF đầy đủ CO, CQ