Vòng bi đũa trụ SKF loại NU (bài 1)

Vòng bi đũa  một dãy được sử dụng trong các ứng dụng nơi có tải trọng hướng tâm nặng kết hợp với tốc độ cao. Vòng bi đũa trụ một dãy thế hệ Explorer cung cấp nhiều  tính năng thiết kế mới dẫn đến khối lượng vòng bi nhẹ hơn và giá thành cạnh tranh hơn, đồng thời nó mang lại sự vượt trội về hiệu suất và tuổi thọ kéo dài gấp 3 lần thế hệ trước.

Hình dạng bên trong của con lăn hình trụ một hàng thế hệ SKF Explorer được tối ưu hóa để phân phối tải theo cách làm giảm đáng kể nguy cơ ứng suất cạnh. Điều này cung cấp độ tin cậy hoạt động cao hơn. Tiếp điểm cuối con lăn / mặt bích cũng đã được cải tiến để giảm ma sát và do đó nhiệt tạo ra bởi vòng bi giảm đi, và tối đa hóa hiệu quả của chất bôi trơn.

Các ứng dụng phổ biến

• Hộp số công nghiệp
• Máy bơm và máy nén khí
• Phương tiện đường sắt
• Hộp số ô tô
•Tua bin gió
•Máy cán
• Máy tạo độ rung cho xe lu
• Quạt và máy thổi công nghiệp
•Thiết bị xử lý vật liệu
•Máy dệt

Tính năng sản phẩm

• Biên dạng tiếp xúc Logarit
• Các đầu con lăn được thiết kế tối ưu hóa
• Hoàn thiện gia công bề mặt con lăn có độ nhẵn bóng, chính xác cao
• Độ tinh khiết của thép cực cao
• Vòng cách có nhiều thiết kế khác nhau
• Xử lý nhiệt cân bằng

Lợi ích của người dùng

• Khả năng chịu tải hướng tâm cao hơn
• Giảm ứng suất cạnh
• Tuổi thọ dài hơn đến 3 lần so với thế hệ trước
• Khoảng thời gian giữa các lần bảo trì dài hơn
• Giảm độ ồn và độ rung
• Ít nhiệt tạo ra bởi ổ trục
• Cải thiện khả năng chống mài mòn
• Giảm tiêu thụ chất bôi trơn
• Giảm tiêu thụ năng lượng thông qua giảm ma sát

Giảm ma sát


Biểu đồ so sánh Ma sát ở vòng bi SKF so với các đối thủ

Khi so sánh với các thiết kế của đối thủ cạnh tranh. Vòng bi đũa một hàng SKF thế hệ Explorer, giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, giảm đáng kể ma sát ở cả vận tốc quay thấp và vận tốc quay cao. Điều này dẫn đến giảm nhiệt tạo ra bởi ổ trục, giảm lượng mỡ bôi trơn và giảm tiêu thụ năng lượng.

Độ cứng và kích thước ổn định

Được sản xuất bằng thép siêu sạch và quy trình xử lý nhiệt độc đáo, vòng bi lăn hình trụ  thế hệ SKF Explorer cung cấp tối đa độ cứng để chống mài mòn tối ưu và tuổi thọ dài hơn, với kích thước ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến +150 ° C). Lợi ích của việc này là hệ số an toàn sử dụng tăng lên và tăng thời gian hoạt động.

Tối ưu tải trọng phân bố

Thiết kế tối ưu của con lăn, rãnh lăn tiếp xúc trong vòng bi đũa một dãy thế hệ SKF Explorer. Giống như tất cả các vòng bi thiết kế EC, cho phép vòng bi phân phối tải nhiều hơn, đồng đều hơn trên một khu vực rộng hơn so với các đối thủ, ngay cả trong điều kiện chịu tải nhẹ hoặc chịu tải nặng.

Danh mục vòng bi đũa trụ SKF loại Nu (phần 1)


 

TtKý hiệu SKFd[mm]D[mm]B[mm]C[kN]Co[kN]Pu[kN]Vt tk (v/p)Vt gh (v/p)Bản vẽ
1 Vòng bi SKF: NU 202 ECP 15 35 11 12.5 10.2 1.22 22000 26000 Lấy bản vẽ
2 Vòng bi SKF: NU 202 ECPHA 15 35 11 12.5 10.2 1.22 22000 34000 Lấy bản vẽ
3 Vòng bi SKF: NU 203 ECP 17 40 12 20 14.3 1.73 20000 22000 Lấy bản vẽ
4 Vòng bi SKF: NU 203 ECPHA 17 40 12 20 14.3 1.73 20000 30000 Lấy bản vẽ
5 Vòng bi SKF: NU 2203 ECP 17 40 16 27.5 21.6 2.65 20000 22000 Lấy bản vẽ
6 Vòng bi SKF: NU 303 ECP 17 47 14 28.5 20.4 2.55 17000 20000 Lấy bản vẽ
7 Vòng bi SKF: NU 204 ECML 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 30000 Lấy bản vẽ
8 Vòng bi SKF: NU 204 ECP 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 19000 Lấy bản vẽ
9 Vòng bi SKF: NU 204 ECPHA 20 47 14 28.5 22 2.75 17000 24000 Lấy bản vẽ
10 Vòng bi SKF: NU 2204 ECP 20 47 18 34.5 27.5 3.45 17000 19000 Lấy bản vẽ
11 Vòng bi SKF: NU 2304 ECP 20 52 21 47.5 38 4.8 15000 18000 Lấy bản vẽ
12 Vòng bi SKF: NU 304 ECP 20 52 15 35.5 26 3.25 15000 18000 Lấy bản vẽ
13 Vòng bi SKF: NU 1005 25 47 12 14.2 13.2 1.4 18000 18000 Lấy bản vẽ
14 Vòng bi SKF: NU 205 ECML 25 52 15 32.5 27 3.35 15000 26000 Lấy bản vẽ
15 Vòng bi SKF: NU 205 ECP 25 52 15 32.5 27 3.35 15000 16000 Lấy bản vẽ
16 Vòng bi SKF: NU 205 ECPHA 25 52 15 32.5 27 3.35 15000 22000 Lấy bản vẽ
17 Vòng bi SKF: NU 2205 ECML 25 52 18 39 34 4.25 15000 26000 Lấy bản vẽ
18 Vòng bi SKF: NU 2205 ECP 25 52 18 39 34 4.25 15000 16000 Lấy bản vẽ
19 Vòng bi SKF: NU 2305 ECJ 25 62 24 64 55 6.95 12000 15000 Lấy bản vẽ
20 Vòng bi SKF: NU 2305 ECML 25 62 24 64 55 6.95 12000 22000 Lấy bản vẽ
21 Vòng bi SKF: NU 2305 ECP 25 62 24 64 55 6.95 12000 15000 Lấy bản vẽ
22 Vòng bi SKF: NU 305 ECJ 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 15000 Lấy bản vẽ
23 Vòng bi SKF: NU 305 ECML 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 22000 Lấy bản vẽ
24 Vòng bi SKF: NU 305 ECP 25 62 17 46.5 36.5 4.55 12000 15000 Lấy bản vẽ
25 Vòng bi SKF: NU 1006 30 55 13 17.9 17.3 1.86 15000 15000 Lấy bản vẽ
26 Vòng bi SKF: NU 206 ECJ 30 62 16 44 36.5 4.5 13000 14000 Lấy bản vẽ
27 Vòng bi SKF: NU 206 ECML 30 62 16 44 36.5 4.5 13000 22000 Lấy bản vẽ
28 Vòng bi SKF: NU 206 ECP 30 62 16 44 36.5 4.5 13000 14000 Lấy bản vẽ
29 Vòng bi SKF: NU 206 ECPH 30 62 16 44 36.5 4.5 13000 14000 Lấy bản vẽ
30 Vòng bi SKF: NU 2206 ECJ 30 62 20 55 49 6.1 13000 14000 Lấy bản vẽ
31 Vòng bi SKF: NU 2206 ECML 30 62 20 55 49 6.1 13000 22000 Lấy bản vẽ
32 Vòng bi SKF: NU 2206 ECP 30 62 20 55 49 6.1 13000 14000 Lấy bản vẽ
33 Vòng bi SKF: NU 2206 ECPH 30 62 20 55 49 6.1 13000 14000 Lấy bản vẽ
34 Vòng bi SKF: NU 2306 ECML 30 72 27 83 75 9.65 11000 19000 Lấy bản vẽ
35 Vòng bi SKF: NU 2306 ECP 30 72 27 83 75 9.65 11000 12000 Lấy bản vẽ
36 Vòng bi SKF: NU 2306 ECPH 30 72 27 83 75 9.65 11000 12000 Lấy bản vẽ
37 Vòng bi SKF: NU 306 ECJ 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
38 Vòng bi SKF: NU 306 ECM 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
39 Vòng bi SKF: NU 306 ECML 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 19000 Lấy bản vẽ
40 Vòng bi SKF: NU 306 ECP 30 72 19 58.5 48 6.2 11000 12000 Lấy bản vẽ
41 Vòng bi SKF: NU 1007 ECP 35 62 14 35.8 38 4.55 13000 13000 Lấy bản vẽ
42 Vòng bi SKF: NU 1007 ECPH 35 62 14 35.8 38 4.55 13000 13000 Lấy bản vẽ
43 Vòng bi SKF: NU 207 ECJ 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
44 Vòng bi SKF: NU 207 ECM 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
45 Vòng bi SKF: NU 207 ECML 35 72 17 56 48 6.1 11000 18000 Lấy bản vẽ
46 Vòng bi SKF: NU 207 ECP 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
47 Vòng bi SKF: NU 207 ECPH 35 72 17 56 48 6.1 11000 12000 Lấy bản vẽ
48 Vòng bi SKF: NU 2207 ECJ 35 72 23 69.5 63 8.15 11000 12000 Lấy bản vẽ
49 Vòng bi SKF: NU 2207 ECML 35 72 23 69.5 63 8.15 11000 18000 Lấy bản vẽ
50 Vòng bi SKF: NU 2207 ECP 35 72 23 69.5 63 8.15 11000 12000 Lấy bản vẽ
51 Vòng bi SKF: NU 2207 ECPH 35 72 23 69.5 63 8.15 11000 12000 Lấy bản vẽ
52 Vòng bi SKF: NU 2307 ECJ 35 80 31 106 98 12.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
53 Vòng bi SKF: NU 2307 ECP 35 80 31 106 98 12.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
54 Vòng bi SKF: NU 2307 ECPH 35 80 31 106 98 12.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
55 Vòng bi SKF: NU 307 ECJ 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
56 Vòng bi SKF: NU 307 ECM 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
57 Vòng bi SKF: NU 307 ECML 35 80 21 75 63 8.15 9500 17000 Lấy bản vẽ
58 Vòng bi SKF: NU 307 ECP 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
59 Vòng bi SKF: NU 307 ECPH 35 80 21 75 63 8.15 9500 11000 Lấy bản vẽ
60 Vòng bi SKF: NU 1008 ML 40 68 15 25.1 26 3 12000 18000 Lấy bản vẽ
61 Vòng bi SKF: NU 208 ECJ 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
62 Vòng bi SKF: NU 208 ECM 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
63 Vòng bi SKF: NU 208 ECML 40 80 18 62 53 6.7 9500 16000 Lấy bản vẽ
64 Vòng bi SKF: NU 208 ECP 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
65 Vòng bi SKF: NU 208 ECPH 40 80 18 62 53 6.7 9500 11000 Lấy bản vẽ
66 Vòng bi SKF: NU 2208 ECJ 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 11000 Lấy bản vẽ
67 Vòng bi SKF: NU 2208 ECML 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 16000 Lấy bản vẽ
68 Vòng bi SKF: NU 2208 ECP 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 11000 Lấy bản vẽ
69 Vòng bi SKF: NU 2208 ECPH 40 80 23 81.5 75 9.65 9500 11000 Lấy bản vẽ
70 Vòng bi SKF: NU 2308 ECJ 40 90 33 129 120 15.3 8000 9500 Lấy bản vẽ
71 Vòng bi SKF: NU 2308 ECML 40 90 33 129 120 15.3 8000 15000 Lấy bản vẽ
72 Vòng bi SKF: NU 2308 ECP 40 90 33 129 120 15.3 8000 9500 Lấy bản vẽ
73 Vòng bi SKF: NU 2308 ECPH 40 90 33 129 120 15.3 8000 9500 Lấy bản vẽ
74 Vòng bi SKF: NU 308 ECJ 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
75 Vòng bi SKF: NU 308 ECM 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
76 Vòng bi SKF: NU 308 ECML 40 90 23 93 78 10.2 8000 15000 Lấy bản vẽ
77 Vòng bi SKF: NU 308 ECP 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
78 Vòng bi SKF: NU 308 ECPH 40 90 23 93 78 10.2 8000 9500 Lấy bản vẽ
79 Vòng bi SKF: NU 1009 ECP 45 75 16 44.6 52 6.3 11000 11000 Lấy bản vẽ
80 Vòng bi SKF: NU 1009 ECPH 45 75 16 44.6 52 6.3 11000 11000 Lấy bản vẽ
81 Vòng bi SKF: NU 209 ECJ 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
82 Vòng bi SKF: NU 209 ECM 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
83 Vòng bi SKF: NU 209 ECML 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 15000 Lấy bản vẽ
84 Vòng bi SKF: NU 209 ECP 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
85 Vòng bi SKF: NU 209 ECPH 45 85 19 69.5 64 8.15 9000 9500 Lấy bản vẽ
86 Vòng bi SKF: NU 2209 ECJ 45 85 23 85 81.5 10.6 9000 9500 Lấy bản vẽ
87 Vòng bi SKF: NU 2209 ECP 45 85 23 85 81.5 10.6 9000 9500 Lấy bản vẽ
88 Vòng bi SKF: NU 2209 ECPH 45 85 23 85 81.5 10.6 9000 9500 Lấy bản vẽ
89 Vòng bi SKF: NU 210 ECM 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 9000 Lấy bản vẽ
90 Vòng bi SKF: NU 210 ECML 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 14000 Lấy bản vẽ
91 Vòng bi SKF: NU 210 ECP 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 9000 Lấy bản vẽ
92 Vòng bi SKF: NU 210 ECPH 50 90 20 73.5 69.5 8.8 8500 9000 Lấy bản vẽ
93 Vòng bi SKF: NU 2210 ECJ 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
94 Vòng bi SKF: NU 2210 ECM 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
95 Vòng bi SKF: NU 2210 ECML 50 90 23 90 88 11.4 8500 14000 Lấy bản vẽ
96 Vòng bi SKF: NU 2210 ECP 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
97 Vòng bi SKF: NU 2210 ECPH 50 90 23 90 88 11.4 8500 9000 Lấy bản vẽ
98 Vòng bi SKF: NU 2310 ECML 50 110 40 186 186 24.5 6700 12000 Lấy bản vẽ
99 Vòng bi SKF: NU 2310 ECP 50 110 40 186 186 24.5 6700 8000 Lấy bản vẽ
100 Vòng bi SKF: NU 2310 ECPH 50 110 40 186 186 24.5 6700 8000 Lấy bản vẽ

Để mua được vòng bi SKF chính hãng, Phớt SKF, sản phẩm SKF chính hãng. Quý khách hãy liên hệ với đại lý SKF tại Hà Nội
Công ty CP Thương mại và Công nghệ TST Việt Nam
Số E24/68 đường Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email:[email protected]

Online: 0862.166.658 - Email: [email protected]

Nhà phân phối Ủy quyền SKF tại Việt Nam

Chúng tôi đảm bảo cung cấp hàng chính hãng SKF đầy đủ CO, CQ