Tra cứu nhanhTất cả

Tên hoặc mã sản phẩm
Tìm sản phẩm trong skf.com
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Đăng ký | Quên mật khẩu
Máy gia nhiệt vòng bi
Máy gia nhiệt vòng bi
Đèn chớp kiểm tra vật quay
Đèn chớp kiểm tra vật quay
Vòng bi tang trống
Vòng bi tang trống
Thiết bị căn chỉnh đồng tâm
Thiết bị căn chỉnh đồng tâm
Súng bơm mỡ LAGH 400
Súng bơm mỡ LAGH 400
Súng bơm mỡ SKF 1077600
Súng bơm mỡ SKF 1077600

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 1.618.652
Tổng số Thành viên: 41
Số người đang xem:  32

Các thuật ngữ Ổ lăn

Đăng ngày: 08/04/2013 22:28
Các thuật ngữ Ổ lăn
Các thuật ngữ Ổ Lăn

Bố Trí Ổ Lăn († hình 1)

1. Ổ đũa đỡ

2.Ổ bi tiếp xúc bốn điểm

3.Gối đỡ

4. Trục

5. Vai trục

6. Đường kính trục

7. Nắp chặn đầu trục

8. Phớt hướng kính

9. Ống cách

10. Đường kính lỗ gối đỡ

11. Lỗ gối đỡ

12.Nắp gối đỡ

13.Vòng chặn

Ổ lăn hướng kính († hình 2 3)

1.Vòng trong

2.Vòng ngoài

3.Con lăn: bi cầu, con lăn trụ, con

lăn kim, con lăn côn , con lăn

tang trống

4.Vòng cách

5.Nắp che

Phớt –làm bằng cao su, tiếp

xúc (như trên hình vẽ) hay

không tiếp xúc

Nắp chặn – làm bằng thép tấm,

không tiếp xúc

6.Đường kính vòng ngoài

7.Lỗ vòng trong

8. Đường kính vai vòng trong

9. Đường kính vai vòng ngoài

10. Rãnh cài vòng chặn

11. Vòng chặn

12.Mặt đầu vòng ngoài

13.Rãnh gắn phớt

14. Rãnh lăn vòng ngoài

15. Rãnh lăn vòng trong

16 .Rãnh tì phớt

17 .Mặt đầu vòng trong

18 .Góc lượn

19 .Đường kính trung bình của

ổ lăn

20. Bề rộng toàn bộ ổ lăn

21. Gờ dẫn hướng

22.Gờ chặn

23.Góc tiếp xúc

Ổ chặn († hình 4)

24.Vòng đệm trục

25.Cụm con lăn và vòng cách

26 .Vòng đệm ổ

27 .Vòng đệm ổ với bề mặt tựa cầu

28 .Vòng đệm đỡ

| Chia sẻ |
comments powered by Disqus